世界
shì jiè 4–4
thế giới
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán世 · 界
- 2âm tiếtshì jiè
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 238
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你好,世界!
Xin chào thế giới!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我想改变世界。
Tôi muốn thay đổi thế giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我是世界公民。
Wǒ shì shì jiè gōng mín
Tôi là một công dân của thế giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
全世界都知道。
Quán shì jiè dōu zhī dào
Cả thế giới đều biết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.