世界杯
shì jiè bēi 4–4–1
Cúp thế giới
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán世 · 界 · 杯
- 3âm tiếtshì jiè bēi
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.383
Từ loại: n,nz
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
世界杯 11 号就要开始了。
World Cup bắt đầu vào ngày 11.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
谁也不工作。大家在看世界杯。
Không ai làm việc. Mọi người đang xem World Cup.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 世界杯. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 杯子bēi ziHSK 1
tách; thủy tinh
- 干杯gān bēiHSK 2
nướng