Chuyển đến nội dung

中华民族

zhōng huá mín zú 1–2–2–2

người Trung Quốc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 4chữ Hán中 · 华 · 民 · 族
  • 4âm tiếtzhōng huá mín zú
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.125

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 华huá6 nétHSK 3phồn thể 華
  • 民mín5 nétHSK 3
  • 族zú11 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 中华民族有悠久的历史。

    Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中华民族. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi