中部
zhōng bù 1–4
phần giữa
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán中 · 部
- 2âm tiếtzhōng bù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.364
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这座城市位于该国中部。
Thành phố nằm ở trung tâm của đất nước.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中部. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa