Chuyển đến nội dung

主张

zhǔ zhāng 3–1

gợi ý; thành lập; xem

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán主 · 张
  • 2âm tiếtzhǔ zhāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.498

Từ loại: v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 主zhǔ5 nétHSK 2
  • 张zhāng7 nétHSK 2phồn thể 張

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我主张大家先讨论再决定。

    Tôi đề nghị mọi người thảo luận trước rồi mới quyết định.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主张. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi