交给
jiāo gěi 1–3
đưa cho; truyền đạt; giao
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán交 · 给
- 2âm tiếtjiāo gěi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.533
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
任何工作你都可以放心的交给他。
Bạn có thể yên tâm giao cho anh ấy bất kỳ công việc nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
接下来该采取什么行动就交给你了。
Hành động tiếp theo là tùy thuộc vào bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 交给. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 送给sòng gěiHSK 2
đưa cho; phần thưởng