Chuyển đến nội dung

介绍

jiè shào 4–4

giới thiệu

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán介 · 绍
  • 2âm tiếtjiè shào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 779

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 介jiè4 nétHSK 1
  • 绍shào8 nétHSK 1phồn thể 紹

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他给我介绍了一本很有意思的书。

    Anh ấy giới thiệu cho tôi một cuốn sách rất thú vị.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你可以问问他们家乡的特色菜,大部分人都会很开心地介绍。

    Bạn có thể hỏi họ về những đặc sản quê hương, hầu hết mọi người sẽ vui vẻ giới thiệu.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我介绍一下。

    Wǒ jiè shào yī xià

    Hãy để tôi giới thiệu nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 请你介绍一下你的家人。

    Qǐng nǐ jiè shào yī xià nǐ de jiā rén

    Xin giới thiệu gia đình của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 现在我要向你介绍我的父母。

    Xiàn zài wǒ yào xiàng nǐ jiè shào wǒ de fù mǔ

    Bây giờ tôi muốn giới thiệu bạn với bố mẹ tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi