他们
tā men 1–5
họ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán他 · 们
- 2âm tiếttā men
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 49
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他们能这么快,是因为系统会提前算好路线。
Họ có thể nhanh như vậy vì hệ thống đã tính toán trước lộ trình.
送外卖的人叫“骑手”,他们骑着电动车在城市里跑。
Những người giao đồ ăn được gọi là “tay đua” và họ đi xe đạp điện quanh thành phố.
他们呢?
Tā men ne
Còn họ thì sao?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们到了。
Tā men dào le
Họ đã đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 他们. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 我们wǒ menHSK 1
chúng tôi; Chúng tôi
- 你们nǐ menHSK 1
các bạn; Bạn
- 其他qí tāHSK 2
khác; khác
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 它们tā menHSK 2
chúng (sự vật)
- 她们tā menHSK 1
họ (phụ nữ)
- 咱们zán menHSK 2
chúng ta