Chuyển đến nội dung

代表

dài biǎo 4–3

đại diện; tiêu biểu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán代 · 表
  • 2âm tiếtdài biǎo
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 644

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 代dài5 nétHSK 3
  • 表biǎo8 nétHSK 2phồn thể 錶

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 月亮代表我的心。

    Mặt trăng tượng trưng cho trái tim tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • AI 代表人工智能。

    AI là viết tắt của trí tuệ nhân tạo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 代表. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi