Chuyển đến nội dung

但是

dàn shì 4–4

nhưng; tuy nhiên

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán但 · 是
  • 2âm tiếtdàn shì
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 115

Từ loại: c

Các chữ Hán trong từ

  • 但dàn7 nétHSK 2
  • 是shì9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 搬家很累,但是我很喜欢新家。

    Việc chuyển nhà thật mệt mỏi nhưng tôi yêu ngôi nhà mới của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 工作虽然很忙,但是我很开心。

    Dù công việc rất bận rộn nhưng tôi rất vui.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 但是您有孩子。

    Dàn shì nín yǒu hái zi

    Nhưng bạn có con.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 但是你有孩子。

    Dàn shì nǐ yǒu hái zi

    Nhưng bạn có con.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 但是,我不要。

    Dàn shì wǒ bù yào

    Nhưng tôi không muốn nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 但是. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi