作业
zuò yè 4–4
bài tập
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán作 · 业
- 2âm tiếtzuò yè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.574
Từ loại: n,v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我说:“没关系,这样我也可以先做作业。”
Tôi nói: “Không sao đâu, tôi có thể làm bài tập về nhà trước đã.”
没写作业。
Méi xiě zuò yè
Không làm bài tập về nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
做你的作业。
Zuò nǐ de zuò yè
Làm bài tập về nhà của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们做了作业。
Wǒ men zuò le zuò yè
Chúng tôi đã làm bài tập về nhà của chúng tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 作业. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 作用zuò yòngHSK 2
chức năng; vai trò; ảnh hưởng
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn