Chuyển đến nội dung

健康

jiàn kāng 4–1

khỏe mạnh; sức khỏe

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán健 · 康
  • 2âm tiếtjiàn kāng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 952

Từ loại: a,an,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 健jiàn10 nétHSK 2
  • 康kāng11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她说她很健康。

    Cô ấy nói cô ấy khỏe mạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们看起来很健康。

    Họ trông khỏe mạnh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我很关心他的健康。

    Wǒ hěn guān xīn tā de jiàn kāng

    Tôi lo lắng cho sức khỏe của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不用说,健康是重要的。

    Bù yòng shuō jiàn kāng shì zhòng yào de

    Không cần phải nói, sức khỏe là quan trọng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi