判断
pàn duàn 4–4
đánh giá; quyết tâm; sự đánh giá
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán判 · 断
- 2âm tiếtpàn duàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.480
Từ loại: v,vn,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
报告只是生理状态的一张快照,不能代替医生的判断。
Báo cáo chỉ là bản tóm tắt tình trạng sinh lý và không thể thay thế nhận định của bác sĩ.
它们的原理并不复杂:靠摄像头和传感器判断位置,再完成动作。
Nguyên tắc của họ không hề phức tạp: họ dựa vào camera và cảm biến để xác định vị trí rồi hoàn thành hành động.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.