Chuyển đến nội dung

功夫

gōng fu 1–5

kỹ năng; kung fu; việc kinh doanh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán功 · 夫
  • 2âm tiếtgōng fu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.675

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 功gōng5 nétHSK 3
  • 夫fū4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他有个很有意思但很费功夫的工作。

    Anh ấy có một công việc thú vị nhưng đòi hỏi khắt khe.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 挺好,挺好,下一次再花点儿功夫就成功了。

    Rất tốt, rất tốt. Lần sau tôi sẽ thành công nếu tôi nỗ lực hơn một chút.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi