努力
nǔ lì 3–4
thử; làm việc chăm chỉ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán努 · 力
- 2âm tiếtnǔ lì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 505
Từ loại: ad,an,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我在努力。
Tôi đang cố gắng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你工作努力。
Bạn làm việc chăm chỉ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他努力工作。
Tā nǔ lì gōng zuò
Anh ấy làm việc chăm chỉ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她努力地工作。
Tā nǔ lì de gōng zuò
Cô ấy làm việc chăm chỉ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.