各种
gè zhǒng 4–3
nhiều; đủ loại
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán各 · 种
- 2âm tiếtgè zhǒng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.510
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
各种人住在东京。
Nhiều người sống ở Tokyo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她养各种不同的宠物。
Cô ấy nuôi nhiều vật nuôi khác nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他有各种各样的书。
Tā yǒu gè zhǒng gè yàng de shū
Anh ấy có đủ loại sách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.