Chuyển đến nội dung

否认

fǒu rèn 3–4

từ chối; từ chối

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán否 · 认
  • 2âm tiếtfǒu rèn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.559

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 否fǒu7 nétHSK 3
  • 认rèn4 nétHSK 1phồn thể 認

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆没有否认他做的事情。

    Tom không phủ nhận việc mình đã làm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 汤姆否认自己曾经见过玛丽。

    Tom phủ nhận rằng anh đã từng gặp Mary.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 否认. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi