Chuyển đến nội dung

地点

dì diǎn 4–3

địa điểm; vị trí

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán地 · 点
  • 2âm tiếtdì diǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.921

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 地de6 nétHSK 1
  • 点diǎn9 nétHSK 1phồn thể 點

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 在车站,我把排队买票的地点弄清楚后,开始久等。

    Đến nhà ga, sau khi tìm được chỗ xếp hàng mua vé, tôi bắt đầu chờ đợi rất lâu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 地点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi