Chuyển đến nội dung

坚强

jiān qiáng 1–2

mạnh; kiên định

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán坚 · 强
  • 2âm tiếtjiān qiáng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.557

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 坚jiān7 nétHSK 3phồn thể 堅
  • 强qiáng12 nétHSK 3phồn thể 強

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我不够坚强。

    Tôi không đủ mạnh mẽ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他很坚强,不会那么容易灰心。

    Anh ấy mạnh mẽ và không dễ nản lòng như vậy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi