Chuyển đến nội dung

坚持

jiān chí 1–2

chịu đựng; kiên trì; khăng khăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán坚 · 持
  • 2âm tiếtjiān chí
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 751

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 坚jiān7 nétHSK 3phồn thể 堅
  • 持chí9 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 每个人都知道运动对身体好,但是真正坚持下来的人不多。

    Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我喜欢在夜间拍摄城市的灯光,这个爱好已经坚持了三年。

    Tôi thích chụp ảnh ánh đèn thành phố vào ban đêm và đã làm việc này được ba năm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 坚持到底!

    Jiān chí dào dǐ

    Kiên trì đến cùng!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们坚持让他走。

    Tā men jiān chí ràng tā zǒu

    Họ nhất quyết đòi anh phải đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi