Chuyển đến nội dung

太阳

tài yang 4–5

mặt trời

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán太 · 阳
  • 2âm tiếttài yang
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.001

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 太tài4 nétHSK 1
  • 阳yáng6 nétHSK 2phồn thể 陽

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 太阳升起来了。

    Mặt trời đã mọc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我太阳穴处疼极了。

    Thái dương của tôi đau khủng khiếp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 太阳刚下山。

    Tài yang gāng xià shān

    Mặt trời vừa lặn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 太阳下山了。

    Tài yang xià shān le

    Mặt trời lặn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 太阳之下无新事。

    Tài yang zhī xià wú xīn shì

    Không có gì mới dưới ánh mặt trời.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 太阳. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi