Chuyển đến nội dung

实验

shí yàn 2–4

cuộc thí nghiệm; Bài kiểm tra

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán实 · 验
  • 2âm tiếtshí yàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.879

Từ loại: vn,n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 实shí8 nétHSK 2phồn thể 實
  • 验yàn10 nétHSK 3phồn thể 驗

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 实验证明了他的理论。

    Các thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết của ông.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他把全部精力放到实验中了。

    Anh ấy dồn toàn bộ sức lực của mình vào các thí nghiệm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实验. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi