Chuyển đến nội dung

容易

róng yì 2–4

dễ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán容 · 易
  • 2âm tiếtróng yì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 664

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 容róng10 nétHSK 3
  • 易yì8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 把运动安排在你最容易做到的时间里,比如早上。

    Lên lịch tập thể dục vào thời điểm bạn cảm thấy dễ dàng nhất, chẳng hạn như vào buổi sáng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 可不容易。

    Kě bu róng yì

    Không dễ dàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 说得容易。

    Shuō de róng yì

    Nói thì dễ hơn làm.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这很容易。

    Zhè hěn róng yì

    Thật dễ dàng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这车容易开。

    Zhè chē róng yì kāi

    Xe này dễ lái.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi