Chuyển đến nội dung

对手

duì shǒu 4–3

chống lại; đối thủ cạnh tranh

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán对 · 手
  • 2âm tiếtduì shǒu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.603

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 对duì5 nétHSK 1phồn thể 對
  • 手shǒu4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你不是他的对手。

    Bạn không phù hợp với anh ta.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不要轻视了对手。

    Đừng đánh giá thấp đối thủ của bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对手. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi