Chuyển đến nội dung

尽管

jǐn guǎn 3–3 → 2–3

despite; although; even though; in spite of; unhesitatingly; do not hesitate (to ask, complain etc); (go ahead and do it) without hesitating

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
  • 2chữ Hán尽 · 管
  • 2âm tiếtjǐn guǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.014

Từ loại: c,d

Các chữ Hán trong từ

  • 尽jǐn6 nétHSK 3phồn thể 儘
  • 管guǎn14 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他的分数总比我高,尽管他学习得少一点。

    Điểm của anh ấy luôn cao hơn tôi, mặc dù anh ấy học ít hơn một chút.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 尽管距离很远,我们还是保持着通信联系。

    Dù ở xa nhưng chúng tôi vẫn giữ liên lạc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 尽管. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi