形式
xíng shì 2–4
hình thức; định dạng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán形 · 式
- 2âm tiếtxíng shì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.476
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她用数字的形式写了日期。
Cô ấy viết ngày tháng bằng số.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
“虱子”的复数形式是“虱子们”
Dạng số nhiều của "chấy" là "chấy"
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.