得到
dé dào 2–4
lấy; đạt được
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán得 · 到
- 2âm tiếtdé dào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 308
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你想得到例子吗?
Bạn có muốn ví dụ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他得到了比我们还高的分数。
Anh ấy đạt điểm cao hơn chúng tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 得到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 觉得jué deHSK 1
cảm thấy; nghĩ
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 找到zhǎo dàoHSK 1
tìm thấy
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 想到xiǎng dàoHSK 2
nghĩ về; nghĩ
- 感到gǎn dàoHSK 2
cảm thấy
- 做到zuò dàoHSK 2
với tới
- 受到shòu dàoHSK 2
chấp nhận; kinh nghiệm
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 来到lái dàoHSK 1
đến; đến
- 回到huí dàoHSK 1
quay lại
- 收到shōu dàoHSK 2
chấp nhận
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)