Chuyển đến nội dung

性格

xìng gé 4–2

tính cách; nhân cách

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán性 · 格
  • 2âm tiếtxìng gé
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.053

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 性xìng8 nétHSK 3
  • 格gé10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 玛丽性格很好,就像她姐姐一样。

    Mary có một nhân cách tuyệt vời, giống như chị gái cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的性格很消极。

    Tính cách của anh ấy rất tiêu cực.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi