承认
chéng rèn 2–4
to admit; to concede; to recognize; recognition (diplomatic, artistic etc); to acknowledge
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán承 · 认
- 2âm tiếtchéng rèn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.327
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我承认他说的是事实。
Wǒ chéng rèn tā shuō de shì shì shí
Tôi thừa nhận những gì anh ấy nói là đúng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 承认. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 认识rèn shiHSK 1
biết; nhận ra; làm quen
- 认真rèn zhēnHSK 1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng