接待
jiē dài 1–4
chấp nhận; Chào mừng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán接 · 待
- 2âm tiếtjiē dài
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.407
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个家庭热情地接待了我。
Gia đình đã đón tiếp tôi nồng nhiệt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汽车旅馆可以接待多达400名客人。
Nhà nghỉ có thể chứa tới 400 khách.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 接待. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 接受jiē shòuHSK 2
chấp nhận
- 直接zhí jiēHSK 2
trực tiếp
- 接着jiē zheHSK 2
Sau đó; Tiếp tục
- 接到jiē dàoHSK 2
nhận được (thư, v.v.)
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa