Chuyển đến nội dung

推进

tuī jìn 1–4

xô; nâng cao

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán推 · 进
  • 2âm tiếttuī jìn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.651

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 推tuī11 nétHSK 2
  • 进jìn7 nétHSK 1phồn thể 進

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这架太空船被离子推进器推动。

    Tàu vũ trụ được đẩy bằng máy đẩy ion.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 不顾无以记数的失败,宇宙开发计划在继续推进。

    Bất chấp vô số thất bại, chương trình phát triển không gian vẫn tiếp tục phát triển.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 推进. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi