教练
jiào liàn 4–4
huấn luyện viên; người hướng dẫn
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán教 · 练
- 2âm tiếtjiào liàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.838
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
教练告诉我,不要着急,要慢慢增加。
Huấn luyện viên bảo tôi đừng vội mà hãy tăng dần.
教练说,起跑、转身和呼吸的技巧比力气更重要。
Các huấn luyện viên cho biết kỹ thuật khởi động, xoay người và thở quan trọng hơn sức mạnh.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 教练. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 教育jiào yùHSK 2
giáo dục
- 教师jiào shīHSK 2
Giáo viên
- 练习liàn xíHSK 2
luyện tập; bài luyện
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học
- 教室jiào shìHSK 2
lớp học; phòng học