新年
xīn nián 1–2
năm mới
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán新 · 年
- 2âm tiếtxīn nián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.160
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
新年!新事业!
Năm mới! Kinh doanh mới!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
中国按阴历过新年。
Trung Quốc đón năm mới theo âm lịch.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 新年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 新闻xīn wénHSK 2
tin tức
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 重新chóng xīnHSK 2
Lại; trở lại
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ
- 周年zhōu niánHSK 2
dịp kỉ niệm; hàng năm
- 少年shào niánHSK 2
tuổi trẻ sớm; thiếu niên; (văn học) tuổi trẻ
- 青少年qīng shào niánHSK 2
thiếu niên; thanh niên