日子
rì zi 4–5
ngày; ngày
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán日 · 子
- 2âm tiếtrì zi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.197
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
连续下雨的日子,不少人会觉得有点低落。
Vào những ngày trời mưa liên tục, nhiều người sẽ cảm thấy hơi chán nản.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 日子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 节日jié rìHSK 2
ngày lễ; lễ hội
- 桌子zhuō ziHSK 1
bàn
- 日期rì qīHSK 1
ngày