Chuyển đến nội dung

更加

gèng jiā 4–1

hơn; càng nhiều

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán更 · 加
  • 2âm tiếtgèng jiā
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.185

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 更gèng7 nétHSK 2
  • 加jiā5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们本该更加努力学习。

    Chúng ta nên học tập chăm chỉ hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我希望你更加努力地工作。

    Tôi muốn bạn làm việc chăm chỉ hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 更加. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi