Chuyển đến nội dung

最近

zuì jìn 4–4

gần đây; mới nhất

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán最 · 近
  • 2âm tiếtzuì jìn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 612

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 最zuì12 nétHSK 1
  • 近jìn8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 最近我在学做中国菜。

    Gần đây tôi đang học nấu món ăn Trung Quốc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不能回家的人,会给家人打电话,说说最近的生活。

    Những người không thể về nhà sẽ gọi điện cho gia đình và kể về cuộc sống gần đây của họ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 最近怎么样?

    Zuì jìn zěn me yàng

    Mọi chuyện thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 最近还好么?

    Zuì jìn hái hǎo me

    Gần đây bạn thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 最近. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi