Chuyển đến nội dung

有利

yǒu lì 3–4

có lợi nhuận; Tốt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán有 · 利
  • 2âm tiếtyǒu lì
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.172

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 有yǒu6 nétHSK 1
  • 利lì7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 充足的休息对学习有利。

    Nghỉ ngơi đầy đủ có lợi cho việc học tập.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有利. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi