Chuyển đến nội dung

有效

yǒu xiào 3–4

hiệu quả; áp dụng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán有 · 效
  • 2âm tiếtyǒu xiào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.379

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 有yǒu6 nétHSK 1
  • 效xiào10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 找到自己喜欢的运动,比逼自己去健身房更有效。

    Tìm được một bài tập mình thích sẽ hiệu quả hơn việc ép bản thân đến phòng gym.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 希望下次能够有效。

    Xī wàng xià cì néng gòu yǒu xiào

    Hy vọng nó sẽ hoạt động vào lần sau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有效. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi