Chuyển đến nội dung

歌迷

gē mí 1–2

người hâm mộ ca sĩ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán歌 · 迷
  • 2âm tiếtgē mí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.912

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 歌gē14 nétHSK 1
  • 迷mí10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这位歌手有很多年轻歌迷。

    Ca sĩ có nhiều người hâm mộ trẻ tuổi.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 歌迷. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi