状况
zhuàng kuàng 4–4
tình trạng; trường hợp
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán状 · 况
- 2âm tiếtzhuàng kuàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.372
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
因为健康状况不佳,他没去成旅行。
Vì sức khỏe yếu nên ông không thể thực hiện chuyến đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
今天早上高速公路上的交通状况正常。
Tình trạng giao thông trên đường cao tốc sáng nay vẫn bình thường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我父亲的状况时好时坏。
Wǒ fù qīn de zhuàng kuàng shí hǎo shí huài
Tình trạng của cha tôi lúc lên lúc xuống.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.