研究
yán jiū 2–1
research; a study; to research; to look into
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán研 · 究
- 2âm tiếtyán jiū
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 582
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上个月我参观了一家研究机器人的研究所,印象很深。
Tháng trước tôi đã đến thăm một viện nghiên cứu về robot và tôi rất ấn tượng.
研究所的负责人说,这些机器人主要用在工厂的装配环节。
Người phụ trách viện cho biết, những robot này chủ yếu được sử dụng trong quá trình lắp ráp của các nhà máy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.