空调
kōng tiáo 1–2
điều hòa không khí; điều hòa không khí
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán空 · 调
- 2âm tiếtkōng tiáo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.763
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
南方的夏天又热又湿,空调几乎不能停。
Mùa hè ở miền Nam nóng ẩm, khó có thể tắt được máy điều hòa.
看房子的时候,要检查热水器、空调和暖气能不能用。
Khi xem nhà, hãy kiểm tra xem máy nước nóng, điều hòa, máy sưởi có hoạt động không.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 空调. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 空气kōng qìHSK 2
không khí; bầu không khí