等待
děng dài 3–4
Chờ đợi
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán等 · 待
- 2âm tiếtděng dài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.567
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
拍摄让我学会了等待,也让我看见了白天看不见的城市。
Bắn súng dạy tôi cách chờ đợi và nó cũng cho phép tôi nhìn thấy thành phố mà tôi không thể nhìn thấy vào ban ngày.
不要等待!
Bù yào děng dài
Đừng chờ đợi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 等待. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như
- 等到děng dàoHSK 2
đợi cho đến khi; vào thời điểm (cái gì đó đã sẵn sàng, v.v.)
- 平等píng děngHSK 2
tương đương; bình đẳng