简单
jiǎn dān 3–1
đơn giản; dễ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán简 · 单
- 2âm tiếtjiǎn dān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 726
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
其实第一步很简单:主动和别人说话。
Thực ra, bước đầu tiên rất đơn giản: chủ động nói chuyện với người khác.
于是我先找了一份实习,从最简单的事情做起。
Vì vậy, lần đầu tiên tôi tìm được một công việc thực tập và bắt đầu với những điều đơn giản nhất.
这很简单。
Zhè hěn jiǎn dān
Nó rất đơn giản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这真的很简单。
Zhè zhēn de hěn jiǎn dān
Nó thực sự đơn giản.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
问我简单些的。
Wèn wǒ jiǎn dān xiē de
Hãy hỏi tôi điều gì đó đơn giản hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 简单. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 单位dān wèiHSK 2
đơn vị; đơn vị công việc
- 菜单cài dānHSK 2
thực đơn