简直
jiǎn zhí 3–2
thực sự; Thật sự
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán简 · 直
- 2âm tiếtjiǎn zhí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.797
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有些人认为阅读简直浪费时间。
Một số người cho rằng đọc sách là lãng phí thời gian.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我听到这个消息时,简直不能相信自己的耳朵。
Khi biết tin, tôi không thể tin vào tai mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 简直. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 直接zhí jiēHSK 2
trực tiếp