结实
jiē shi 1–5
vững chắc; mạnh; bền bỉ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán结 · 实
- 2âm tiếtjiē shi
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.419
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这种布既便宜又结实。
Loại vải này rẻ và chắc chắn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
加水,和成一个结实的面团。
Thêm nước và nhào thành khối bột cứng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 结实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 结果jié guǒHSK 2
kết quả; kết quả; Cuối cùng
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế