Chuyển đến nội dung

职工

zhí gōng 2–1

người lao động; công nhân

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán职 · 工
  • 2âm tiếtzhí gōng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.810

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 职zhí11 nétHSK 3phồn thể 職
  • 工gōng3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 公司为职工提供免费午餐。

    Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 职工. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi