自主
zì zhǔ 4–3
độc lập; tự trị
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán自 · 主
- 2âm tiếtzì zhǔ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.858
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大学生要学会自主学习。
Sinh viên đại học phải học cách học độc lập.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自主. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 自己zì jǐHSK 2
bản thân
- 来自lái zìHSK 2
đến từ
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 自由zì yóuHSK 2
miễn phí; tự do
- 主人zhǔ rénHSK 2
chủ nhà; người sở hữu