Chuyển đến nội dung

艺术

yì shù 4–4

nghệ thuật

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán艺 · 术
  • 2âm tiếtyì shù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.488

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 艺yì5 nétHSK 3phồn thể 藝
  • 术shù5 nétHSK 3phồn thể 術

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你了解艺术吗?

    Bạn có hiểu nghệ thuật không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们都是艺术家。

    Họ đều là nghệ sĩ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在艺术世家长大。

    Tā zài yì shù shì jiā zhǎng dà

    Anh lớn lên trong một gia đình nghệ thuật.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi