Chuyển đến nội dung

节目

jié mù 2–4

chương trình; chương trình

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán节 · 目
  • 2âm tiếtjié mù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 951

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 节jié6 nétHSK 2phồn thể 節
  • 目mù5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天电视有什么好节目?

    Hôm nay TV có gì hay?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你想看这个电视节目吗?

    Bạn có muốn xem chương trình truyền hình này không?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 节目已经完了。

    Jié mù yǐ jīng wán le

    Buổi biểu diễn đã kết thúc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 节目. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi